- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xưởng xe; bến xe (ga xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
Xưởng xe này rất lớn.
xưởng xe; xưởng sửa chữa xe
Nhà máy ô tô này sản xuất rất nhiều xe hơi.
xưởng xe; bến xe (ga xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
Xưởng xe này rất lớn.
xưởng xe; xưởng sửa chữa xe
Nhà máy ô tô này sản xuất rất nhiều xe hơi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.