- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
thùng xe (xe tải hoặc xe kéo)
Thùng xe này có thể chứa rất nhiều đồ.
thùng xe (của xe tải đổ); thùng ben
thùng xe; thùng xúc (của máy xúc)
Cái gầu này có thể chứa rất nhiều đồ.
thùng xe; thùng chở hàng (phần chứa hàng của xe)
Anh ấy dùng xe cút kít để chở cát.
thùng xe (xe tải hoặc xe kéo)
Thùng xe này có thể chứa rất nhiều đồ.
thùng xe (của xe tải đổ); thùng ben
thùng xe; thùng xúc (của máy xúc)
Cái gầu này có thể chứa rất nhiều đồ.
thùng xe; thùng chở hàng (phần chứa hàng của xe)
Anh ấy dùng xe cút kít để chở cát.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.