- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
nhà ga; bến xe
中火车或公共汽车停靠和乘客上下车的地方huǒchē huò gōnggòng qìchē tíngkào hé chéngkè shàngxià chē de dìfang
Ga xe lửa rất gần đây.
Chúng tôi tìm được một nhà nghỉ nhỏ gần nhà ga.
trạm xe; bến xe; nhà ga
中汽车或火车停靠、上下乘客的地方qìchē huò huǒchē tíngkào、shàngxià chéngkè de dìfang
nhà ga; bến xe
中火车或公共汽车停靠和乘客上下车的地方huǒchē huò gōnggòng qìchē tíngkào hé chéngkè shàngxià chē de dìfang
Ga xe lửa rất gần đây.
Chúng tôi tìm được một nhà nghỉ nhỏ gần nhà ga.
trạm xe; bến xe; nhà ga
中汽车或火车停靠、上下乘客的地方qìchē huò huǒchē tíngkào、shàngxià chéngkè de dìfang
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
nhà ga; bến xe
nhà ga; bến xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đợi bạn ở trạm xe buýt.
Hãy xuống ở bến xe tiếp theo nhé.
trạm xe; nhà ga
中火车或汽车停靠、上下乘客的地方huǒchē huò qìchē tíngkào、shàngxià chénglè de dìfang
Xin hỏi trạm xe buýt gần nhất ở đâu vậy?
Tôi đợi bạn ở trạm xe buýt.
Hãy xuống ở bến xe tiếp theo nhé.
trạm xe; nhà ga
中火车或汽车停靠、上下乘客的地方huǒchē huò qìchē tíngkào、shàngxià chénglè de dìfang
Xin hỏi trạm xe buýt gần nhất ở đâu vậy?