- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
càng xe; gọng xe (phần nối dây cương với thân xe kéo)
Trục xe là bộ phận nối xe với động vật.
càng xe; gọng xe (phần nối dây cương với thân xe kéo)
Trục xe là bộ phận nối xe với động vật.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
càng xe; gọng xe (phần nối dây cương với thân xe kéo)
càng xe; gọng xe (phần nối dây cương với thân xe kéo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.