- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa xe
中汽车两侧可以打开关闭的门qìchē liǎngcè kěyǐ dǎkāi guānbì de mén
Xin hãy đóng cửa xe.
cửa xe (xe buýt, toa tàu, v.v.)
中汽车、公交车或火车等的门qìchē、gōngjiāochē huò huǒchē děng de mén
cửa xe
中汽车两侧可以打开关闭的门qìchē liǎngcè kěyǐ dǎkāi guānbì de mén
Xin hãy đóng cửa xe.
cửa xe (xe buýt, toa tàu, v.v.)
中汽车、公交车或火车等的门qìchē、gōngjiāochē huò huǒchē děng de mén
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.