- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
cán thép; cán (kim loại)
Cán thép cần nhiệt độ cao.
cán thép; cán (kim loại)
Cán thép cần nhiệt độ cao.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
cán thép; cán (kim loại)
cán thép; cán (kim loại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.