- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển ngành nghề; (quân nhân) xuất ngũ chuyển sang công tác dân sự
Anh ấy quyết định chuyển nghề rồi.
chuyển ngành (từ quân sự sang dân sự); phục viên chuyển ngành
Anh ấy quyết định chuyển ngành.
chuyển ngành nghề; (quân nhân) xuất ngũ chuyển sang công tác dân sự
Anh ấy quyết định chuyển nghề rồi.
chuyển ngành (từ quân sự sang dân sự); phục viên chuyển ngành
Anh ấy quyết định chuyển ngành.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chuyển ngành nghề; (quân nhân) xuất ngũ chuyển sang công tác dân sự
chuyển ngành nghề; (quân nhân) xuất ngũ chuyển sang công tác dân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.