- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển nghĩa; nghĩa chuyển (ngôn ngữ học)
Nghĩa chuyển của từ này là gì?
ký tự thoát; chuyển nghĩa (trong lập trình)
Ký tự này cần được thoát.
chuyển nghĩa; nghĩa chuyển (ngôn ngữ học)
Nghĩa chuyển của từ này là gì?
ký tự thoát; chuyển nghĩa (trong lập trình)
Ký tự này cần được thoát.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển nghĩa; nghĩa chuyển (ngôn ngữ học)
chuyển nghĩa; nghĩa chuyển (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.