- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển đổi sản xuất; chuyển sang sản phẩm khác
Nhà máy này đã chuyển đổi sản xuất.
chuyển đổi sản phẩm; chuyển sang sản xuất mặt hàng mới
Nhà máy này đã chuyển sang sản xuất sản phẩm mới.
chuyển đổi sản xuất; chuyển sang sản phẩm khác
Nhà máy này đã chuyển đổi sản xuất.
chuyển đổi sản phẩm; chuyển sang sản xuất mặt hàng mới
Nhà máy này đã chuyển sang sản xuất sản phẩm mới.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
chuyển đổi sản xuất; chuyển sang sản phẩm khác
chuyển đổi sản xuất; chuyển sang sản phẩm khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.