- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển nguy thành an; thoát khỏi nguy hiểm [thành ngữ]
Bác sĩ giúp bệnh nhân chuyển nguy thành an toàn.
chuyển nguy thành an; thoát khỏi nguy hiểm [thành ngữ]
Bác sĩ giúp bệnh nhân chuyển nguy thành an toàn.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
chuyển nguy thành an; thoát khỏi nguy hiểm [thành ngữ]
chuyển nguy thành an; thoát khỏi nguy hiểm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.