- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
Anh ấy quay người lại nhìn tôi.
quay lại; trả lại chỗ cũ
Xin hãy đặt sách về chỗ cũ.
quay lại; đảo chiều; chuyển ngược
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
Anh ấy quay người lại nhìn tôi.
quay lại; trả lại chỗ cũ
Xin hãy đặt sách về chỗ cũ.
quay lại; đảo chiều; chuyển ngược
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đảo chiều giai điệu (trong âm nhạc)
đảo chiều giai điệu (trong âm nhạc)