- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
xoay vòng; quay tròn
Cô ấy thích xoay tròn khi nhảy múa.
quay vòng; xoay vòng
Chú chó con đang quay vòng trên bãi cỏ.
xoay vòng; luân chuyển
Trái đất quay quanh mặt trời.
xoay vòng; quay tròn
Cô ấy thích xoay tròn khi nhảy múa.
quay vòng; xoay vòng
Chú chó con đang quay vòng trên bãi cỏ.
xoay vòng; luân chuyển
Trái đất quay quanh mặt trời.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
xoay vòng; quay tròn
xoay vòng; quay tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xoay vòng; đi vòng quanh; vẽ vòng tròn
Những đứa trẻ đang chạy vòng quanh trong sân.
chạy qua chạy lại; chạy tới chạy lui
Chú chó con đang chạy vòng vòng trong sân.
đi vòng vòng; vòng vo; (bóng) nói vòng quanh
Bạn đừng vòng vo nữa, nói thẳng đi.
(khẩu) nói vòng vo; nói quanh co
Bạn đừng nói vòng vo nữa, nói thẳng đi.
xoay vòng; đi vòng quanh; vẽ vòng tròn
Những đứa trẻ đang chạy vòng quanh trong sân.
chạy qua chạy lại; chạy tới chạy lui
Chú chó con đang chạy vòng vòng trong sân.
đi vòng vòng; vòng vo; (bóng) nói vòng quanh
Bạn đừng vòng vo nữa, nói thẳng đi.
(khẩu) nói vòng vo; nói quanh co
Bạn đừng nói vòng vo nữa, nói thẳng đi.