- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
rôto; rotor (điện)
Rôto này cần được thay thế.
rôto; rotor (điện)
Rôto này cần được thay thế.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
rôto; rotor (điện)
rôto; rotor (điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.