- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
trượt (ví dụ: ly hợp); độ trượt
Bộ ly hợp bị trượt rồi.
độ trượt; sai lệch chuyển đổi
Độ trượt là một thông số quan trọng của động cơ điện.
chênh lệch chuyển đổi; sai số chuyển đổi (dùng cho chỉ số kinh tế, sai số thống kê, v.v.)
trượt (ví dụ: ly hợp); độ trượt
Bộ ly hợp bị trượt rồi.
độ trượt; sai lệch chuyển đổi
Độ trượt là một thông số quan trọng của động cơ điện.
chênh lệch chuyển đổi; sai số chuyển đổi (dùng cho chỉ số kinh tế, sai số thống kê, v.v.)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
trượt (ví dụ: ly hợp); độ trượt
trượt (ví dụ: ly hợp); độ trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kinh tế đã xấu đi.
Kinh tế đã xấu đi.