- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
Họ phải di cư mỗi năm.
di dời; chuyển chỗ ở; phiêu bạt
Họ chuyển đến thành phố mới.
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
Họ phải di cư mỗi năm.
di dời; chuyển chỗ ở; phiêu bạt
Họ chuyển đến thành phố mới.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.