- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
bán lại; chuyển nhượng
Anh ấy đã bán lại chiếc điện thoại cũ.
chuyển tay; sang tay; bán lại
Căn nhà này đã đổi chủ rồi.
nhắn lại; chuyển lời
bán lại; chuyển nhượng
Anh ấy đã bán lại chiếc điện thoại cũ.
chuyển tay; sang tay; bán lại
Căn nhà này đã đổi chủ rồi.
nhắn lại; chuyển lời
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bán lại; chuyển nhượng
bán lại; chuyển nhượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.