- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
bước ngoặt; sự chuyển biến
Mọi việc đã có một bước ngoặt.
bước ngoặt; sự chuyển biến
Đây là một bước ngoặt quan trọng.
bước ngoặt; sự chuyển hướng
Câu chuyện này có một bước ngoặt quan trọng.
bước ngoặt; sự chuyển biến
Mọi việc đã có một bước ngoặt.
bước ngoặt; sự chuyển biến
Đây là một bước ngoặt quan trọng.
bước ngoặt; sự chuyển hướng
Câu chuyện này có một bước ngoặt quan trọng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
bước ngoặt; sự chuyển biến
bước ngoặt; sự chuyển biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bước ngoặt; sự chuyển hướng (trong câu chuyện hoặc tình huống)
bước ngoặt; sự chuyển hướng (trong câu chuyện hoặc tình huống)