- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
phát lại; chuyển tiếp (chương trình phát thanh/truyền hình)
Chương trình này đang được phát sóng.
phát lại; tiếp sóng; truyền tiếp
Đài truyền hình đang truyền hình trực tiếp trận đấu.
phát lại; chuyển tiếp (chương trình phát thanh/truyền hình)
Chương trình này đang được phát sóng.
phát lại; tiếp sóng; truyền tiếp
Đài truyền hình đang truyền hình trực tiếp trận đấu.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
phát lại; chuyển tiếp (chương trình phát thanh/truyền hình)
phát lại; chuyển tiếp (chương trình phát thanh/truyền hình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.