- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển sang biên chế chính thức; được công nhận chính thức
Anh ấy đã được chuyển chính thức rồi.
được biên chế chính thức; được chính thức hóa (từ thử việc)
Anh ấy đã được chuyển chính rồi.
chuyển sang biên chế chính thức; được công nhận chính thức
Anh ấy đã được chuyển chính thức rồi.
được biên chế chính thức; được chính thức hóa (từ thử việc)
Anh ấy đã được chuyển chính rồi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
chuyển sang biên chế chính thức; được công nhận chính thức
chuyển sang biên chế chính thức; được công nhận chính thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.