- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
truyền giảng giáo pháp Phật giáo; chuyển pháp luân
Ông ấy chuyển pháp luân, giáo hóa chúng sinh.
chuyển pháp luân; bánh xe Pháp (biểu tượng Phật giáo); ném đĩa (vũ khí)
Chakram là một loại vũ khí cổ xưa.
truyền giảng giáo pháp Phật giáo; chuyển pháp luân
Ông ấy chuyển pháp luân, giáo hóa chúng sinh.
chuyển pháp luân; bánh xe Pháp (biểu tượng Phật giáo); ném đĩa (vũ khí)
Chakram là một loại vũ khí cổ xưa.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
truyền giảng giáo pháp Phật giáo; chuyển pháp luân
truyền giảng giáo pháp Phật giáo; chuyển pháp luân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.