- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
mâm xoay; bàn xoay; vòng xuyến (giao thông)
Cái bàn xoay này rất lớn.
mâm xoay; bàn xoay; đĩa xoay
Cái bàn xoay này cũ lắm rồi.
mâm xoay; bàn xoay; vòng xuyến (giao thông)
Cái bàn xoay này rất lớn.
mâm xoay; bàn xoay; đĩa xoay
Cái bàn xoay này cũ lắm rồi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
mâm xoay; bàn xoay; vòng xuyến (giao thông)
mâm xoay; bàn xoay; vòng xuyến (giao thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.