- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển khoa; chuyển ngành học
Anh ấy muốn chuyển khoa.
chuyển khoa (sang chuyên khoa khác)
chuyển khoa (sang khoa khác)
chuyển khoa; chuyển ngành học
Anh ấy muốn chuyển khoa.
chuyển khoa (sang chuyên khoa khác)
chuyển khoa (sang khoa khác)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
chuyển khoa; chuyển ngành học
chuyển khoa; chuyển ngành học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.