- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuột rút; cơ bị co rút
Anh ấy thường bị chuột rút khi chạy bộ.
chuột rút; cơ bị co rút
Anh ấy thường bị chuột rút khi chạy bộ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
chuột rút; cơ bị co rút
chuột rút; cơ bị co rút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.