- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
quay lưng; đứng quay lưng
Anh ấy quay lưng đi ngay.
quay đầu; đổi hướng
quay lưng; (bóng) thay đổi chỉ trong chớp mắt
quay lưng; đứng quay lưng
Anh ấy quay lưng đi ngay.
quay đầu; đổi hướng
quay lưng; (bóng) thay đổi chỉ trong chớp mắt
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
quay lưng; đứng quay lưng
quay lưng; đứng quay lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.