- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)
Bài hát này đã chuyển điệu.
điều biến; điều chế
chuyển ngạch; thuyên chuyển công tác; (âm nhạc) chuyển điệu
Anh ấy được chuyển đến một bộ phận mới.
thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)
Bài hát này đã chuyển điệu.
điều biến; điều chế
chuyển ngạch; thuyên chuyển công tác; (âm nhạc) chuyển điệu
Anh ấy được chuyển đến một bộ phận mới.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)
thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.