- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển bại thành thắng [thành ngữ]
Họ đã chuyển bại thành thắng.
chuyển bại thành thắng [thành ngữ]
Họ đã chuyển bại thành thắng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
chuyển bại thành thắng [thành ngữ]
chuyển bại thành thắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.