- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
thẻ ghi nợ; thẻ chuyển khoản
Tôi có một thẻ ghi nợ.
thẻ ghi nợ; thẻ chuyển khoản
Tôi có một thẻ ghi nợ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ ghi nợ; thẻ chuyển khoản
thẻ ghi nợ; thẻ chuyển khoản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.