- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển xe; đổi tàu/xe; trung chuyển
Bàn xoay này bị hỏng rồi.
chuyển xe; đổi tàu/xe; trung chuyển
Bàn xoay này bị hỏng rồi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
chuyển xe; đổi tàu/xe; trung chuyển
chuyển xe; đổi tàu/xe; trung chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.