- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
thuật lại; truyền đạt lại (lời người khác)
Xin bạn chuyển lời của tôi.
kể lể; tâm sự; trần tình
Xin bạn chuyển lời của anh ấy.
thuật lại; truyền đạt lại (lời người khác)
Xin bạn chuyển lời của tôi.
kể lể; tâm sự; trần tình
Xin bạn chuyển lời của anh ấy.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
thuật lại; truyền đạt lại (lời người khác)
thuật lại; truyền đạt lại (lời người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.