- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
tốc độ quay; số vòng quay (trên phút)
tốc độ góc; vận tốc góc
Tốc độ quay của động cơ này rất nhanh.
tốc độ quay; số vòng quay (trên phút)
tốc độ góc; vận tốc góc
Tốc độ quay của động cơ này rất nhanh.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
tốc độ quay; số vòng quay (trên phút)
tốc độ quay; số vòng quay (trên phút)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.