- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đồng hồ đo tốc độ quay; tốc kế
Cái đồng hồ đo tốc độ này bị hỏng rồi.
đồng hồ đo tốc độ vòng quay; tốc kế
Đồng hồ đo tốc độ này bị hỏng rồi.
đồng hồ đo tốc độ quay; tốc kế
Cái đồng hồ đo tốc độ này bị hỏng rồi.
đồng hồ đo tốc độ vòng quay; tốc kế
Đồng hồ đo tốc độ này bị hỏng rồi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
đồng hồ đo tốc độ quay; tốc kế
đồng hồ đo tốc độ quay; tốc kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.