- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển viện; chuyển bệnh nhân sang bệnh viện khác
Anh ấy cần chuyển viện.
chuyển viện (chuyển bệnh nhân sang bệnh viện khác)
Anh ấy cần chuyển viện điều trị.
chuyển viện; chuyển bệnh nhân sang bệnh viện khác
Anh ấy cần chuyển viện.
chuyển viện (chuyển bệnh nhân sang bệnh viện khác)
Anh ấy cần chuyển viện điều trị.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
chuyển viện; chuyển bệnh nhân sang bệnh viện khác
chuyển viện; chuyển bệnh nhân sang bệnh viện khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.