- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
luân hồi (Phật giáo); tái sinh
Phật giáo tin vào luân hồi.
luân hồi; sự tái sinh (theo vòng sinh tử)
luân hồi; tuần hoàn (theo chu kỳ)
Bốn mùa luân hồi, sinh sôi không ngừng.
luân hồi (Phật giáo); tái sinh
Phật giáo tin vào luân hồi.
luân hồi; sự tái sinh (theo vòng sinh tử)
luân hồi; tuần hoàn (theo chu kỳ)
Bốn mùa luân hồi, sinh sôi không ngừng.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
luân hồi (Phật giáo); tái sinh
luân hồi (Phật giáo); tái sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
luân hồi; vòng tuần hoàn
Sự sống đang luân hồi.
luân hồi; vòng tuần hoàn
Sự sống đang luân hồi.