- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
đường nét rõ ràng; hình ảnh sắc nét
Đường nét của tòa nhà này rất rõ ràng.
đường nét rõ ràng; nét nổi bật rõ rệt
Khuôn mặt anh ấy có đường nét rõ ràng.
đường nét rõ ràng; nét nổi bật
đường nét rõ ràng; hình ảnh sắc nét
Đường nét của tòa nhà này rất rõ ràng.
đường nét rõ ràng; nét nổi bật rõ rệt
Khuôn mặt anh ấy có đường nét rõ ràng.
đường nét rõ ràng; nét nổi bật
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
đường nét rõ ràng; hình ảnh sắc nét
đường nét rõ ràng; hình ảnh sắc nét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đường nét của tòa nhà này rất rõ ràng.
đường nét rõ ràng; nổi bật
Đường nét của tòa nhà này rất rõ ràng.
đường nét rõ ràng; nổi bật