- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
kỹ thuật lăn ngón tay (khi chơi nhạc cụ gảy dây)
Luân chỉ là một kỹ thuật trong nhạc cụ gảy.
kỹ thuật lăn ngón (trong đàn guitar/tỳ bà); gảy ngón luân phiên
Anh ấy dùng kỹ thuật luân chỉ để chơi guitar.
kỹ thuật lăn ngón tay (khi chơi nhạc cụ gảy dây)
Luân chỉ là một kỹ thuật trong nhạc cụ gảy.
kỹ thuật lăn ngón (trong đàn guitar/tỳ bà); gảy ngón luân phiên
Anh ấy dùng kỹ thuật luân chỉ để chơi guitar.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
kỹ thuật lăn ngón tay (khi chơi nhạc cụ gảy dây)
kỹ thuật lăn ngón tay (khi chơi nhạc cụ gảy dây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.