- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
Thợ máy chịu trách nhiệm về động cơ của tàu.
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
Thợ máy chịu trách nhiệm về động cơ của tàu.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.