- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
đào tạo luân phiên; huấn luyện theo ca
Chúng tôi đều tiến hành luân huấn hàng năm.
đào tạo luân phiên; huấn luyện theo ca
Chúng tôi đều tiến hành luân huấn hàng năm.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
đào tạo luân phiên; huấn luyện theo ca
đào tạo luân phiên; huấn luyện theo ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.