- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
phần mềm (máy tính)
中电脑上安装的程序和数据的总称diànnǎo shang ānzhuāng de chéngxù hé shùjù de zǒngchēng
Phần mềm này rất dễ sử dụng.
phần mềm (máy tính)
中电脑上安装的程序和数据的总称diànnǎo shang ānzhuāng de chéngxù hé shùjù de zǒngchēng
Phần mềm này rất dễ sử dụng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
phần mềm (máy tính)
phần mềm (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.