- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
doanh nghiệp phần mềm; công ty phần mềm
Anh ấy muốn làm việc ở công ty phần mềm.
doanh nghiệp phần mềm; công ty phần mềm
Anh ấy muốn làm việc ở công ty phần mềm.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
doanh nghiệp phần mềm; công ty phần mềm
doanh nghiệp phần mềm; công ty phần mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.