- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
vòm miệng mềm
Vòm miệng mềm là một phần của khoang miệng.
vòm miệng mềm; khẩu cái mềm
vòm miệng mềm
Vòm miệng mềm là một phần của khoang miệng.
vòm miệng mềm; khẩu cái mềm
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
vòm miệng mềm
vòm miệng mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.