- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
sức mạnh mềm (trong quan hệ quốc tế)
Sức mạnh mềm rất quan trọng.
sức mạnh mềm (trong quan hệ quốc tế)
Sức mạnh mềm rất quan trọng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh mềm (trong quan hệ quốc tế)
sức mạnh mềm (trong quan hệ quốc tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.