- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
bài viết quảng cáo ngụy trang (dạng bài báo hoặc nội dung trông như thông tin thực); advertorial
Bài quảng cáo này viết rất hay.
bài viết quảng cáo ngụy trang (dạng bài báo hoặc nội dung trông như thông tin thực); advertorial
Bài quảng cáo này viết rất hay.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài viết quảng cáo ngụy trang (dạng bài báo hoặc nội dung trông như thông tin thực); advertorial
bài viết quảng cáo ngụy trang (dạng bài báo hoặc nội dung trông như thông tin thực); advertorial
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.