- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
thang dây; thang mềm
Lính cứu hỏa dùng thang dây để cứu người.
thang dây; thang mềm
Lính cứu hỏa dùng thang dây để cứu người.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
thang dây; thang mềm
thang dây; thang mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.