- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
hàn thiếc; hàn mềm
Anh ấy đang hàn bảng mạch.
hàn thiếc; hàn mềm
Anh ấy đang hàn bảng mạch.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
hàn thiếc; hàn mềm
hàn thiếc; hàn mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.