- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
đĩa mềm
Đĩa mềm bây giờ rất ít được sử dụng.
đĩa mềm
Đĩa mềm bây giờ rất ít được sử dụng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
đĩa mềm
đĩa mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.