- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
ống mềm; ống cao su
Cái ống mềm này rất dài.
ống mềm; ống dẻo
ống mềm; ống cao su
Cái ống mềm này rất dài.
ống mềm; ống dẻo
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống mềm; ống cao su
ống mềm; ống cao su
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.