- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
mềm dẻo; mềm dai (về cảm giác khi ăn)
Cái bánh này mềm dẻo và ngon.
mềm mại và dẻo dai; (giọng nói) ngọt ngào, dịu dàng
Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
mềm dẻo; mềm dai (về cảm giác khi ăn)
Cái bánh này mềm dẻo và ngon.
mềm mại và dẻo dai; (giọng nói) ngọt ngào, dịu dàng
Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
mềm dẻo; mềm dai (về cảm giác khi ăn)
mềm dẻo; mềm dai (về cảm giác khi ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.