- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn
Chiếc áo len này mềm mại.
mềm mại; mềm nhũn; (bóng) ủy mị; sướt mướt
Cái giường này mềm mại, rất thoải mái.
yếu đuối; nhu nhược
mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn
Chiếc áo len này mềm mại.
mềm mại; mềm nhũn; (bóng) ủy mị; sướt mướt
Cái giường này mềm mại, rất thoải mái.
yếu đuối; nhu nhược
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn
mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nấu nhừ; hầm mềm
weak
Anh ấy bị bệnh, toàn thân mềm nhũn.
nấu nhừ; hầm mềm
weak
Anh ấy bị bệnh, toàn thân mềm nhũn.