- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
người dễ tin lời; người hay bị dụ dỗ; tai mềm
Anh ấy là một người cả tin.
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
Anh ấy là một người cả tin.
người dễ tin lời; người hay bị dụ dỗ; tai mềm
Anh ấy là một người cả tin.
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
Anh ấy là một người cả tin.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
người dễ tin lời; người hay bị dụ dỗ; tai mềm
người dễ tin lời; người hay bị dụ dỗ; tai mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.