- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
kẻ yếu đuối; tên nhút nhát; đồ chân mềm
Anh ta là một kẻ yếu đuối.
kẻ nhút nhát; đồ hèn nhát; thằng nhát gan
Anh ta là một kẻ hèn nhát.
kẻ yếu đuối; tên nhút nhát; đồ chân mềm
Anh ta là một kẻ yếu đuối.
kẻ nhút nhát; đồ hèn nhát; thằng nhát gan
Anh ta là một kẻ hèn nhát.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
kẻ yếu đuối; tên nhút nhát; đồ chân mềm
kẻ yếu đuối; tên nhút nhát; đồ chân mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.